DANH SÁCH CHỦ TỊCH CĐCS NHIỆM KỲ 2007-2010

 
STT HỌ VÀ TÊN  ĐƠN VỊ Địa chỉ
  I/ CHỦ TỊCH CĐCS:    
1 Nguyễn Kim Thịnh  Vĩnh Lương 1 68 tổ 4 Lương Ḥa
2 Phạm  Chiến Thắng Vĩnh Lương 2 10/2 Lương Sơn
3 Lê Vân Quỳnh Vĩnh Hoà 1  Tổ 4 Đông Bắc , Vĩnh Ḥa
4  Nguyễn Thị Thanh Vân   Vĩnh Ḥa 2 42/2 Phú Đức
5 Nguyễn Thị Thu Hồng Vĩnh Hải 1 tổ 22 Ḥn Chồng, V Phước
6 Nguyễn Hồng Hải Vĩnh Hải 2  
7 Huỳnh Chín Vĩnh Thọ 13 tổ 21 Ḥn chồng, V. Phước
8 Thiều Thị Tiềm Vĩnh Phước 1 Tổ 11 Sơn Thủy, V. Phước
9 Huỳnh Thị Nha Trang Vĩnh Phước 2 32B Đoàn Trần Nghiệp
10 Nguyễn Thanh Long Vạn Thắng 34/3 Nguyễn Thiện Thuật
11 Đào Tường Nha Vạn Thạnh 3/1 Nhân vị
12 Nguyễn Thị Toan Phương Sài 24 đường 2/4
13 Lê Lâm Phương Sơn  45B HảI Đức
14 Hoàng Thanh Phong Xương Huân 1 30A Mạc Đỉnh Chi
15 Nguyễn Thị Tuyết Xương Huân 2 5 Đoàn Thị Điểm
16 Ngô Thị Diễm Hằng Lộc Thọ 290 Dă Tượng
17 Nguyễn Thị Huệ Tân Lập 1 190  Ngô Đức Kế
18 Phạm Thị Xuân Hồng Tân Lập 2 98A Bạch Đằng
19 Trần Thị Mai Phương Phước Tiến 21 Lam Sơn
20 Nguyễn Ngọc Kim Phước Tân 1 34/9 Nguyễn Thiện Thuật
21 Thân Tấn Tâm Phước Tân 2 Vơ Cạnh, Vĩnh Trung
22 Trương Phước Phước Hoà 1 42 Sau Ga, Phước Tân
23 Huỳnh Thị Mỹ Linh Phước Hoà 2 43E Hồ Xuân Hương
24 Nguyễn Thị Lan Phước Hải 1 363/1A Lê H. Phong
25 Nguyễn Ngọc Hạnh Phước Hải 3 39/3 Âu Cơ
26 Bùi Thị Nhiện Vĩnh Nguyên 1  
27 Nguyễn Thị Thơm Vĩnh Nguyên 2 76 Đề Pô, Phước Tân
28 Nguyễn Thị Trang Vĩnh Nguyên 3 177 Nguyễn Thị Định
29 Phạm Thị Minh Lư Vĩnh Trường 49 Nguyễn Đức Cảnh-P.Long
30 Phù Thị Minh Thuỳ Phước Long 1 747/4A Lê H. phong
31 Trần Nhựt Vĩnh Giao Phước Long 2 170 Dă Tượng
32 Phạm Thị Thanh Vân  Phước Thịnh 11B Tân Lộc B́nh Tân 
33 Thân Thị L:oan Ngọc Hiệp 47 Phương Sài
34 Nguyễn Thị Kim Chi Vĩnh Ngọc Xuân Lạc, V. Ngọc
35 Trần Thị Thu Cúc Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp.N.Trang
36 Trần Thị Oanh Diễm Vĩnh Hiệp Vĩnh Châu, Vĩnh Hiệp
37 Bùi Hùng Dũng Vĩnh Thạnh Vườn Dương, Phước Tân
38 Ngô Văn Cường Vĩnh Trung Vơ Dơng, V. Trung
39 Lê Thị Cúc Vĩnh Phương 1 Thôn Tây, V. Phương
40 Lê Thị Tường Vi Vĩnh Phương 2  
41 Nguyễn Thị Tứ TH Phước Đồng  
42 Đào Thị Vĩnh Hằng THCS Bạch Đằng số 16 đường12 hẽm 40 Dă Tượng
43 Lê Sỹ Đồng THCS Nguyễn V Xuân Tổ 2, Lương Sơn
44 Đỗ Thị Hồng Hải THCS Lư Thái Tổ 190A Lạc Thiện, V. Thọ 
45 Nguyễn Thị Như Thuỷ Mai Xuân Thưởng Nguyễn Biểu
46 Nguyễn Xuân Hoàng Lư Thường Kiệt 242 Cù Lao Thượng
47 Trần Viết Kiệt Nguyễn Khuyến 23 Ḥn chồng, V. Phước
48 Nguyễn Thị Minh Hoa Trưng Vương 13 Phương Câu
49 Trần Thị Thanh Vơ Văn Kư 23 Nguyễn thị Định
50 Trương Bá Nhàn Phan Sào Nam 7/12 Cao Đài, P. Sơn
51 Nguyễn Kim Ḥa Thái Nguyên 11 Hát Giang
52 Vơ Đại Quyền  Nguyễn Hiền 11/1 Lê Quư Đôn
53 Nguyễn Thị Tuyết Lan Trần Quốc Toản 100/2 Trần Phú
54 Thái Thị Thanh Tân Âu Cơ 122 Nguyễn Trăi
55 Phạm Thị Thanh Mỹ Trần Nhật Duật 26/20A11 Cao Bá Quát
56 Nguyễn Ngọc Sơn Bùi Thị Xuân Hẽm 40 dă Tượng
57 Phan Thị Thanh Hà Vơ Thị Sáu 258/12 Dă Tượng
58 Hứa Thị C̣i Trần Hưng Đạo  
59 Bùi Thị Mai Lê Thanh Liêm 152/1A Lê Hồng phong
60 Ngô Lê Nhựt Tân Cao Thắng 43B Bạch Đằng
61 Nguyễn Ngọc Dũng Lương Thế Vinh 169 Ngô Gia Tự
62 Nguyễn Thị Phụng Nguyễn Đ́nh Chiểu Vĩnh Thạnh,NT
63 Trần Thị Hoài Nguyễn Công Trứ Vĩnh trung
64 Lê Thị Hà Lam Sơn 164/2C Dă Tượng
65 Đặng Thị Miên Trường bồi dưỡng Phước Đồng
66 Nguyễn Thị Quy Mẫu giáo 3/2 A17P8KTTBinhf Khê
67 Hứa Minh Thu MG Lư Tự Trọng 2 Lương Thế Vinh, NT
68 Đỗ Thị Thanh Xuân MG Vơ Trứ 294/7 Lê hồng Phong
69 Nguyễn Thị Thoa MN Ngô Thời Nhiệm 12/2 Vườn Dương
70 Nguyễn Thị Ngọc Liên MN Hồng Chiêm 8.4 C7 Nguyễn thiện Thuật
71 Phạm Thị Sim MN 8/3 365 Lê H. Phong`
72 Nguyễn Thị Liên Phương MN Sơn Ca 59 Tô Hiến thành
73 Lê Thị Ngọc Anh MN Hồng Bàng 65 Nguyễn Thị Minh Khai
74 Thái Thị Nhạn MN Hướng Dương 23 Ḥn nghê, V. Ngọc
75 Nguyễn Thị Hà MN Sao Biển 156 Trường Lái
76 Nguyễn Thị Lương Nhà trẻ 2/4 Tổ 2 Vĩnh Điềm
77 Nguyễn Thị Minh Phượng NT Hoa Hồng 439/27/3 Lê H. Phong 
78 Nguyễn Thị Vân NT 20/10 1/7 Máy nước
79 Lê Thị Trang Đài MN B́nh Khê Khu tập thể đường sắt
II/ BCH CĐGD    
1 Lê Quyết Tiến  PGD Vĩnh Lương, Nha Trang
2 Phạm Thị Trang PGD 38/2 Hải Đức
3 Vơ Đại Quyền Nguyễn Hiền 11/1 Lê Quư Đôn
4 Nguyễn Kim Hoà Thái Nguyên 11 Hát Giang
5 Đỗ Anh Dũng  Pḥng Giáo dục-ĐT C2.3-26 Hai Bà Trưng
6 Nguyễn Đức Thắng THCS Mai Xuân Thưởng  
7 Lê Vân Quỳnh Vĩnh Hoà Tổ 4 Đông Bắc , Vĩnh Ḥa
8 Nguyễn Thị Minh Phượng NT Hoa Hồng 439/27/3 Lê H. Phong 
9 Phạm Thị Sim MN 8/3 365 Lê H. Phong
10 Thái Thị Thanh Tân Âu Cơ 122 Nguyễn Trăi
11 Trần Thị Mai Phương Phước Tiến 21 Lam Sơn
  III/ UBKT:    
1 Đỗ Anh Dũng  Pḥng Giáo dục-ĐT C2.3-26 Hai Bà Trưng
2 Nguyễn Hồng Hải Vĩnh Hải 2  
3 Ngô Thị Diễm Hằng Lộc Thọ 290 Dă Tượng